Mã lỗi Daikin
Tất cả mã lỗi Daikin kèm ý nghĩa tại hiện trường — tổng 71 mã. Chạm vào mã bất kỳ trong R-Pro để xem ý nghĩa, nguyên nhân có thể và các bước kiểm tra, ngay cả khi mất sóng trong phòng máy.
71 mã
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| A0 | Thiết bị bảo vệ ngoài tác động |
| A1 | Lỗi bo mạch dàn lạnh |
| A3 | Lỗi điều khiển mực nước xả |
| A4 | Lỗi chống đóng băng |
| A5 | Điều khiển áp cao khi sưởi / chống đóng băng khi lạnh |
| A6 | Mô-tơ quạt kẹt/quá tải/quá dòng |
| A7 | Lỗi mô-tơ cánh đảo gió |
| A8 | Lỗi nguồn cấp |
| A9 | Lỗi truyền động van tiết lưu điện tử (EEV) |
| AA | Bộ sưởi quá nhiệt |
| AH | Lỗi bộ lọc bụi máy lọc khí |
| AJ | Lỗi cài đặt công suất (bo dàn lạnh) |
| C1 | Lỗi giao tiếp bo dàn lạnh–bo quạt |
| C4 | Lỗi điện trở nhiệt ống lỏng dàn trao đổi |
| C5 | Lỗi điện trở nhiệt ống gas dàn trao đổi |
| C6 | Lỗi driver mô-tơ quạt |
| C9 | Lỗi điện trở nhiệt khí hút |
| CA | Lỗi điện trở nhiệt khí thổi |
| CC | Lỗi cảm biến độ ẩm |
| CJ | Lỗi cảm biến nhiệt điều khiển từ xa |
| E0 | Thiết bị bảo vệ tác động (tổng hợp) |
| E1 | Lỗi bo mạch dàn nóng |
| E3 | Công tắc áp cao (HPS) tác động |
| E4 | Công tắc áp thấp (LPS) tác động |
| E5 | Mô-tơ máy nén inverter quá nhiệt |
| E6 | Máy nén tốc độ cố định quá dòng/kẹt |
| E7 | Lỗi mô-tơ quạt dàn nóng |
| E8 | Quá dòng máy nén inverter |
| E9 | Lỗi cuộn van tiết lưu điện tử |
| EA | Lỗi van 4 ngả (4-way) |
| F3 | Nhiệt độ ống đẩy bất thường |
| F6 | Áp cao bất thường khi làm lạnh |
| H0 | Bất thường hệ cảm biến máy nén |
| H3 | Lỗi công tắc áp cao (HPS) |
| H4 | Lỗi công tắc áp thấp (LPS) |
| H6 | Lỗi cảm biến phát hiện vị trí |
| H7 | Lỗi tín hiệu mô-tơ quạt dàn nóng |
| H8 | Lỗi hệ đầu vào máy nén (CT) |
| H9 | Lỗi điện trở nhiệt ngoài trời |
| J1 | Lỗi cảm biến áp suất |
| J2 | Lỗi cảm biến dòng máy nén |
| J3 | Lỗi điện trở nhiệt ống đẩy |
| J5 | Lỗi điện trở nhiệt ống hút |
| J6 | Lỗi điện trở nhiệt dàn trao đổi |
| J7 | Lỗi điện trở nhiệt ống lỏng |
| J9 | Lỗi điện trở nhiệt ống gas |
| JA | Lỗi cảm biến áp cao |
| JC | Lỗi cảm biến áp thấp |
| L0 | Lỗi hệ inverter |
| L1 | Lỗi bo mạch inverter |
| L4 | Nhiệt độ tản nhiệt inverter tăng |
| L5 | Quá dòng tức thời inverter (DC) |
| L8 | Quá dòng máy nén inverter |
| L9 | Lỗi khởi động máy nén inverter |
| LA | Lỗi transistor công suất |
| LC | Lỗi giao tiếp bo dàn nóng–vi điều khiển |
| P1 | Mất cân bằng điện áp/mất pha |
| P3 | Lỗi điện trở nhiệt trong hộp điện |
| P4 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh tản nhiệt |
| PJ | Lỗi cài đặt công suất (bo dàn nóng) |
| U0 | Thiếu gas |
| U1 | Đảo pha/mất pha |
| U2 | Lỗi điện áp hoặc mất điện tức thời |
| U3 | Chưa chạy thử (kiểm tra vận hành) |
| U4 | Lỗi giao tiếp dàn lạnh-dàn nóng |
| U5 | Lỗi giao tiếp dàn lạnh-điều khiển |
| U7 | Lỗi giao tiếp bo chính–vi điều khiển inverter |
| U8 | Lỗi giao tiếp giữa các điều khiển |
| UA | Lỗi tổ hợp trong/ngoài hoặc nguồn |
| UF | Sai khớp đấu dây/đường ống |
| UH | Hệ thống bất thường |
Nguồn / tài liệu chính hãng Daikin ↗
Tra cứu mọi mã lỗi — ngoại tuyến — trong R-Pro.
Mở R-Pro →