R‑Pro Tải ứng dụng

Mã lỗi Mitsubishi Heavy

Tất cả mã lỗi Mitsubishi Heavy kèm ý nghĩa tại hiện trường — tổng 40 mã. Chạm vào mã bất kỳ trong R-Pro để xem ý nghĩa, nguyên nhân có thể và các bước kiểm tra, ngay cả khi mất sóng trong phòng máy.

40 mã
Ý nghĩa
E1Lỗi giao tiếp điều khiển
E2Trùng địa chỉ dàn lạnh
E3Lỗi đường tín hiệu ngoài
E5Lỗi giao tiếp khi đang chạy
E6Lỗi điện trở nhiệt dàn trong
E7Lỗi điện trở nhiệt khí hút trong
E9Mực nước xả bất thường
E10Quá số dàn lạnh trên một điều khiển
E12Lỗi cài địa chỉ do trộn phương pháp
E16Lỗi mô-tơ quạt dàn lạnh
E19Lỗi chế độ điều khiển mô-tơ unload dàn lạnh
E28Lỗi điện trở nhiệt điều khiển
E30Kết nối trong-ngoài không tương thích
E31Trùng địa chỉ dàn nóng
E32Mất pha L3 nguồn sơ cấp
E36Lỗi nhiệt ống đẩy hoặc tràn lỏng
E37Lỗi điện trở nhiệt dàn ngoài/quá lạnh
E38Lỗi điện trở nhiệt môi trường ngoài
E39Lỗi điện trở nhiệt ống đẩy
E40Lỗi áp cao
E42Ngắt dòng máy nén
E43Quá số dàn lạnh hoặc vượt tổng công suất
E45Lỗi giao tiếp bo inverter–bo điều khiển ngoài
E46Trộn phương pháp đặt địa chỉ trên cùng mạng
E48Lỗi mô-tơ quạt DC dàn nóng
E49Lỗi áp thấp
E53Lỗi điện trở nhiệt ống hút
E54Lỗi cảm biến áp cao/thấp
E55Lỗi điện trở nhiệt đáy vỏ máy nén
E56Lỗi điện trở nhiệt transistor công suất
E58Máy nén mất đồng bộ
E59Máy nén khởi động lỗi
E60Lỗi phát hiện vị trí rotor máy nén
E61Lỗi giao tiếp dàn nóng chính–dự phòng
E63Dừng khẩn cấp
P1Bảo vệ áp suất cao
P2Bảo vệ áp suất thấp
P3Bảo vệ nhiệt độ đẩy
P5Bảo vệ quá dòng máy nén
P9Bảo vệ dàn trong đóng băng/quá nhiệt

Nguồn / tài liệu chính hãng Mitsubishi Heavy ↗

Tra cứu mọi mã lỗi — ngoại tuyến — trong R-Pro.

Mở R-Pro →