R‑Pro Tải ứng dụng

Mã lỗi Mitsubishi Electric

Tất cả mã lỗi Mitsubishi Electric kèm ý nghĩa tại hiện trường — tổng 38 mã. Chạm vào mã bất kỳ trong R-Pro để xem ý nghĩa, nguyên nhân có thể và các bước kiểm tra, ngay cả khi mất sóng trong phòng máy.

38 mã
Ý nghĩa
A0Trùng địa chỉ (Lossnay cùng địa chỉ)
A2Lỗi phần cứng bộ xử lý truyền (Lossnay)
A3Đường truyền bận (8 phút không truyền)
A6Lỗi giao tiếp bộ xử lý truyền thông
A7Không có tín hiệu ACK
A8M-Net không phản hồi
EAĐấu sai/cáp lỏng/nhiễu
EBĐấu sai/nhiễu/sai quy cách cáp
ECQuá thời gian khởi động (khởi tạo lỗi)
EDLỗi giao tiếp nối tiếp
E0Lỗi giao tiếp điều khiển
E1Lỗi điều khiển từ xa
E3Lỗi điều khiển (không gửi)
E4Lỗi điều khiển (không nhận)
E6Lỗi giao tiếp dàn lạnh-dàn nóng
E7Lỗi giao tiếp dàn lạnh-dàn nóng
E8Mất giao tiếp trong-ngoài (S2/S3)
F1Phát hiện đảo pha
F2Mất pha L3
F363L (công tắc áp thấp) hở
F563H (công tắc áp cao) hở
F7Lỗi mạch phát hiện pha
F8Không phát hiện đầu vào dàn nóng
F9Từ 2 thiết bị bảo vệ trở lên hở
P1Lỗi điện trở nhiệt khí hút (TH1)
P2Lỗi điện trở nhiệt ống lỏng (TH2)
P4Lỗi cảm biến nước xả
P5Mực nước xả cao
P6Dàn trao đổi trong đóng băng/quá nhiệt
P8Nhiệt độ đường ống bất thường
P9Điện trở nhiệt ngưng/bay hơi TH5 hở/chập
U1Ngắt do áp cao
U2Nhiệt độ đẩy cao
U3Lỗi điện trở nhiệt đầu đẩy
U4Lỗi điện trở nhiệt dàn nóng
U5Tản nhiệt inverter quá nhiệt (TH8)
U6Quá dòng máy nén
U7Độ quá nhiệt đầu đẩy thấp

Nguồn / tài liệu chính hãng Mitsubishi Electric ↗

Tra cứu mọi mã lỗi — ngoại tuyến — trong R-Pro.

Mở R-Pro →