Mã lỗi Sanyo
Tất cả mã lỗi Sanyo kèm ý nghĩa tại hiện trường — tổng 101 mã. Chạm vào mã bất kỳ trong R-Pro để xem ý nghĩa, nguyên nhân có thể và các bước kiểm tra, ngay cả khi mất sóng trong phòng máy.
101 mã
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| EE | Lỗi EE dàn lạnh |
| E0 | Lỗi EE dàn nóng |
| E01 | Lỗi giao tiếp điều khiển (chưa đặt địa chỉ) |
| E02 | Điều khiển lỗi phát hiện tín hiệu dàn lạnh |
| E03 | Dàn lạnh lỗi phát hiện tín hiệu điều khiển |
| E04 | Dàn lạnh lỗi phát hiện tín hiệu dàn nóng |
| E05 | Dàn lạnh lỗi phát hiện truyền từ dàn nóng |
| E06 | Dàn nóng không nhận tín hiệu trong |
| E07 | Dàn nóng không gửi tín hiệu trong |
| E08 | Cài đặt dàn lạnh/điều khiển không hợp lệ |
| E09 | Trùng cài đặt điều khiển |
| E10 | Lỗi phát hiện tín hiệu tùy chọn dàn lạnh (gửi) |
| E11 | Lỗi phát hiện tín hiệu tùy chọn dàn lạnh (nhận) |
| E12 | Lỗi tự gán địa chỉ (CN100 chập) |
| E14 | Trùng điều khiển chính multi đồng thời |
| E15 | Tự gán địa chỉ: số kết nối ít hơn cài đặt |
| E16 | Tự gán địa chỉ: số kết nối nhiều hơn cài đặt |
| E17 | Lỗi tín hiệu dàn lạnh khác (gửi) |
| E18 | Lỗi tín hiệu dàn lạnh khác (nhận) |
| E20 | Không có dàn lạnh khi gán địa chỉ |
| E24 | Dàn nóng chính phát hiện tín hiệu lỗi dàn phụ |
| E25 | Lỗi tự gán địa chỉ dàn nóng |
| E26 | Số dàn nóng chính/phụ không khớp cài đặt |
| E29 | Dàn phụ không nhận giao tiếp nối tiếp |
| F01 | Lỗi cảm biến đầu vào dàn trong (E1) |
| F02 | Lỗi cảm biến đóng băng dàn trong (E2) |
| F03 | Lỗi cảm biến đầu ra dàn trong (E3) |
| F04 | Lỗi cảm biến đẩy ngoài (TD/DISCH1) |
| F05 | Lỗi cảm biến đẩy ngoài (DISCH2) |
| F06 | Lỗi cảm biến dàn ngoài (C1) |
| F07 | Lỗi cảm biến dàn ngoài (C2) |
| F08 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường ngoài |
| F09 | Lỗi quạt DC ngoài |
| F10 | Lỗi cảm biến hút (nhiệt phòng) trong |
| F11 | Lỗi cảm biến nhiệt gió thổi trong |
| F12 | Lỗi cảm biến hút ngoài (TS) |
| F16 | Lỗi cảm biến áp cao ngoài |
| F17 | Lỗi cảm biến áp thấp ngoài |
| F22 | Lỗi cảm biến đẩy máy nén 3 |
| F23 | Lỗi cảm biến nhiệt gas dàn ngoài 2 |
| F24 | Lỗi cảm biến nhiệt lỏng dàn ngoài 2 |
| F25 | Lỗi cảm biến nhiệt gas dàn trao đổi 3 |
| F26 | Lỗi cảm biến nhiệt lỏng dàn trao đổi 3 |
| F29 | Lỗi EEPROM dàn lạnh |
| F31 | Lỗi EEPROM dàn nóng |
| H01 | Quá dòng máy nén 1 |
| H02 | Máy nén 1 bị kẹt |
| H03 | Máy nén 1 không có dòng |
| H05 | Không phát hiện nhiệt đẩy máy nén |
| H06 | Ngắt do áp thấp |
| H07 | Thiếu dầu |
| H08 | Lỗi cảm biến dầu |
| H11 | Dòng quá tải máy nén 2 (AC2) |
| H12 | Dòng kẹt máy nén 2 (AC2) |
| H13 | Máy nén 2 (AC2) không có dòng |
| H15 | Cảm biến đẩy máy nén 2 (AC2) hở |
| H21 | Dòng quá tải máy nén 3 |
| H22 | Dòng kẹt máy nén 3 |
| H23 | Máy nén 3 không có dòng |
| H25 | Lỗi cảm biến đẩy máy nén 3 |
| H27 | Lỗi cảm biến dầu máy nén 2 |
| H28 | Lỗi kết nối cảm biến dầu máy nén 3 |
| H31 | Ngắt IPM (giới hạn dòng/nhiệt) |
| L02 | Model trong-ngoài không khớp |
| L03 | Trùng địa chỉ dàn lạnh chính |
| L04 | Trùng địa chỉ hệ thống dàn nóng |
| L05 | Nhiều dàn lạnh ưu tiên chế độ trong mạch gas |
| L06 | Nhiều dàn lạnh không ưu tiên chế độ |
| L07 | Đấu dây nhóm vào dàn lạnh độc lập |
| L08 | Chưa đặt địa chỉ/nhóm dàn lạnh |
| L09 | Chưa đặt công suất dàn lạnh |
| L10 | Chưa đặt công suất dàn nóng |
| L11 | Sai đấu dây điều khiển nhóm |
| L13 | Lỗi cài đặt loại dàn lạnh |
| L17 | Đấu lẫn dàn nóng khác loại gas |
| L18 | Van 4 ngả không hoạt động |
| P01 | Mô-tơ quạt trong quá nhiệt (thermal) |
| P02 | Mô-tơ máy nén quá nhiệt (thermal) |
| P03 | Nhiệt đẩy máy nén quá cao |
| P04 | Công tắc áp cao tác động (ngoài) |
| P05 | Mất pha/lỗi nguồn AC |
| P09 | Sai đấu dây tấm trần |
| P10 | Công tắc phao nước ngưng tác động (đầy) |
| P12 | Quá tải quạt trong |
| P16 | Mất pha khiến máy nén không chạy |
| P17 | Nhiệt đẩy không chính xác (máy nén 2) |
| P22 | Lỗi quạt dàn nóng |
| P26 | Lỗi máy nén inverter (HIC PCB) |
| P29 | Lỗi inverter máy nén |
| P31 | Lỗi điều khiển linh hoạt |
| A01 | Lỗi áp suất dầu động cơ GHP |
| A02 | Lỗi mức dầu động cơ GHP |
| A03 | Động cơ GHP vượt tốc |
| A04 | Động cơ GHP dưới tốc |
| A06 | Động cơ GHP khởi động lỗi |
| A08 | Động cơ GHP chết máy (stall) |
| A10 | Khí thải GHP nhiệt cao |
| C01 | Trùng địa chỉ điều khiển |
| C03 | Sai đấu dây điều khiển trung tâm |
| C05 | Lỗi truyền của bộ điều khiển hệ thống |
| C06 | Lỗi nhận của bộ điều khiển hệ thống |
Nguồn / tài liệu chính hãng Sanyo ↗
Tra cứu mọi mã lỗi — ngoại tuyến — trong R-Pro.
Mở R-Pro →